42A - Cống Lỡ - P. 15 - Quận Tân Bình - Tp. HCM

Home>Tin tức vật liệu xây dựng>Thép Hộp Vuông 120×120, 125×125, 140×140, 150×150, 160×160, 200×200

Thép Hộp Vuông 120×120, 125×125, 140×140, 150×150, 160×160, 200×200

Thép Hộp Vuông 120×120, 125×125, 140×140, 150×150, 160×160, 200×200,.. Quy cách thép được Sài Gòn CMC chúng tôi cung cấp đầy đủ thông tin. Sản phẩm được nhập trực tiếp tại nhà máy sản xuất, hóa đơn chứng từ được xuất rõ ràng

Đây là dạng thép được nhiều công trình chủ yếu đầu tư & sử dụng vì mang lại tính năng hiệu quả cao. Đồng thời khi đặt mua với số lượng lớn cũng sẽ giúp khách hàng tiết kiệm kinh tế

thep-hop-vuong

Thông tin về thép Hộp Vuông 120×120, 125×125, 140×140, 150×150, 160×160, 200×200

Thị trường giá cả luôn dao động không ngừng. Để nắm bắt chi tiết nhất, quý khách có thể liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua số: 096.9087.087- 086.8666.000

Mác thép A500 GR.B – A500 GR.C – STKR400 – STKR490 – SS400 – A36 – S235JR – S237JR – Q345B – SS490
Ứng dụng Thép hộp vuông là dạng thép hộp được ứng dụng rất rộng rãi trong nghành xây dựng điện công nghiệp , công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, cầu cảng, ô tô, vận chuyển dầu khí chất lỏng,giao thông vận tải
Tiêu Chuẩn ASTM – JIS G3466 – KS D 3507 – BS 1387 – JIS G3452 – JIS G3101 – JIS G3106
Xuất xứ Nhật – Trung Quốc – Hàn Quốc – Việt Nam – Đài Loan – Nga
Quy cách Độ dày :        2.5mm – 16mm

Chu Vi : 10mm – 300mm

Chiều dài : 6000mm

Thành phần hóa học % (max)

Mác thép

C

Si

MN

P

S

V

CU

NB

Ni

Mo

Cr

Ti

Al

N

C0

A500 GR.B

0.26

0.035

0.035

0.200
A500 GR.C 0.23 1.35 0.035 0.035 0.200 0.012
STKR 400 0.25 0.040 0.040 0.012
Q235B  0.12-0.20 0.30 0.30-0.70 0.045 0.045

Tính chất cơ lý

Mác thép

Giới hạn chảy
δc(MPA)

Độ Bền Kéo
δb(MPA)

Độ dãn dài
%

A500 GR.B

320

400 23
A500 GR.C 345 430 21
A500 GR.C 245 400 23
A500 GR.C` 215 335 – 410 31

Bảng báo giá thép hộp vuông

Bảng báo giá thép hộp vuông mạ kẽm tại công ty Sài Gòn CMC cung cấp mang tính chất tham khảo. Tuy nhiên, dựa vào đó mà khách hàng có thể tính toán chi phí đúng cho số lượng vật tư nhất định

BẢNG GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM
Độ dày, quy cách lớn vui lóng liên hệ : 0969 087 087- 0868 666 000

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ  QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
0 Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Thép hộp vuông mạ kẽm
1 Thép hộp □ 10*20         0.70 cây 6m       35,500 □ 14*14           0.70 cây 6m        32,500
2         0.80 cây 6m       39,000           0.80 cây 6m        37,000
3         0.90 cây 6m       43,500           0.90 cây 6m        41,000
4         1.00 cây 6m       48,000           1.00 cây 6m        45,500
5 Thép hộp □ 13*26         0.70 cây 6m       44,500           1.10 cây 6m        49,500
6         0.80 cây 6m       49,500           1.20 cây 6m        53,000
7         0.90 cây 6m       54,500 □ 16*16           0.80 cây 6m        41,500
8         1.00 cây 6m       60,000           0.90 cây 6m        45,500
9         1.10 cây 6m       65,000           1.00 cây 6m        50,000
10         1.20 cây 6m       70,500           1.10 cây 6m        55,000
11 Thép hộp □ 20*40         0.80 cây 6m       74,500           1.20 cây 6m        59,500
12         0.90 cây 6m       83,000           1.40 cây 6m        68,000
13         1.00 cây 6m       91,000 □ 20*20           0.70 cây 6m        45,000
14         1.10 cây 6m     100,000           0.80 cây 6m        50,500
15         1.20 cây 6m     108,500           0.90 cây 6m        56,000
16         1.40 cây 6m     124,500           1.00 cây 6m        61,500
17         1.70 cây 6m     149,500           1.10 cây 6m        67,000
18

Thép hộp □ 25*50

        0.80 cây 6m       93,000           1.20 cây 6m        72,500
19         0.90 cây 6m     102,500           1.40 cây 6m        83,000
20         1.00 cây 6m     113,500 □ 25*25           0.70 cây 6m        56,500
21         1.10 cây 6m     124,500           0.80 cây 6m        64,500
22         1.20 cây 6m     135,500           0.90 cây 6m        70,000
23         1.40 cây 6m     157,000           1.00 cây 6m        77,000
24         1.70 cây 6m     189,500           1.10 cây 6m        85,000
25         2.00 cây 6m     221,000           1.20 cây 6m        91,500
26 □ 30*60         0.80 cây 6m     110,500           1.40 cây 6m      105,000
27         0.90 cây 6m     123,500           1.70 cây 6m      125,000
28         1.00 cây 6m     137,000 □ 30*30           0.80 cây 6m        74,500
29         1.10 cây 6m     150,000           0.90 cây 6m        83,000
30         1.20 cây 6m     163,500           1.00 cây 6m        91,000
31         1.40 cây 6m     190,000           1.10 cây 6m      100,000
32         1.70 cây 6m     229,000           1.20 cây 6m      108,500
33         2.00 cây 6m     267,500           1.40 cây 6m      125,500
34         2.50 cây 6m     337,000           1.70 cây 6m      150,500
35

Thép hộp □ 40*80

        1.00 cây 6m     184,500           1.80 cây 6m      158,000
36         1.10 cây 6m     201,500           2.00 cây 6m      174,500
37         1.20 cây 6m     219,500 □ 40*40           1.00 cây 6m      122,000
38         1.40 cây 6m     255,000           1.10 cây 6m      133,000
39         1.70 cây 6m     308,000           1.20 cây 6m      144,500
40         1.80 cây 6m     326,000           1.40 cây 6m      168,000
41         2.00 cây 6m     360,500           1.70 cây 6m      202,500
42         2.50 cây 6m     456,000           1.80 cây 6m      215,000
43 □ 50*100         1.10 cây 6m     258,000           2.00 cây 6m      238,000
44         1.20 cây 6m     281,000           2.50 cây 6m      297,500
45         1.40 cây 6m     320,000 □ 50*50           1.00 cây 6m      153,500
46         1.70 cây 6m     386,000           1.10 cây 6m      168,500
47         1.80 cây 6m     409,500           1.20 cây 6m      183,500
48         2.00 cây 6m     454,000           1.40 cây 6m      213,000
49         2.50 cây 6m     571,000           1.70 cây 6m      257,000
50         3.00 cây 6m     694,000           1.80 cây 6m      273,500
51 □ 60*120         1.40 cây 6m     396,000           2.00 cây 6m      298,500
52         1.70 cây 6m     469,500           2.50 cây 6m      374,000
53         1.80 cây 6m     496,500           3.00 cây 6m      450,000
54         2.00 cây 6m     551,000 □ 100*100           2.00 cây 6m
55         2.50 cây 6m     689,000           2.50 cây 6m
56         3.00 cây 6m     838,500           3.00 cây 6m
Độ dày, quy cách lớn vui lòng liên hệ : 0969 087 087- 0868 666 000

Kho thép Sài Gòn CMC cam kết mang lại chất lượng nguồn thép hộp tốt nhất

Những thương hiệu thép hộp nổi tiếng trong và ngoài nước được chúng tôi liên kết như: hãng thép Pomina, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Việt Mỹ. Nhập khẩu thép từ các nước: Hàn Quốc, Mỹ, Đài Loan, Trung Quốc,…

Sự đa dạng về quy cách sản phẩm, kích thước phong phú. Vì vậy chúng tôi tự tin đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm thường được sử dụng trong các công trình dân dụng, nhà thép. Các ống hơi nước công nghiệp có yêu cầu cao về kỹ thuật.

Ứng dụng dây chuyền sản xuất dây chuyền về sản xuất sắt thép hàng đầu tại Việt Nam. Ngoài thép hình ra, chúng tôi còn nhập thêm các loại thép như: ống thép tròn, ống thép vuông mạ kẽm, ống thép hình chữ nhật, ống thép oval. Ống thép đen hàn, thép ống đúc,….

Sài Gòn CMC hoạt động với mục đích kinh doanh:

– Phương châm mà chúng tôi luôn đặt lên hàng đầu là sẵn sàng hợp tác, tôn trọng, bảo vệ mọi quyền lợi của khách hàng. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của Sài Gòn CMC  dựa vào những yếu tố:

– Luôn giữ thái độ trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng, nguồn gốc sản phẩm.

– Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn. Phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.

– Duy trì lòng tin bằng dịch vụ có chất lượng tốt. Uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Hệ thống phân phối của chúng tôi  xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự. Các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng.

2020/07/11Thể loại : Tin tức vật liệu xây dựngTab :

Bài viết liên quan

Báo giá tôn lạnh 9 sóng Đông Á tại Quận Gò Vấp

Báo giá tôn lạnh 9 sóng Đông Á tại Quận Tân Bình

Báo giá tôn lạnh 9 sóng Đông Á tại Quận Tân Phú

Báo giá tôn lạnh 9 sóng Đông Á tại Quận Thủ Đức

Báo giá tôn lạnh 9 sóng Đông Á tại Quận Phú Nhuận