42A - Cống Lỡ - P. 15 - Quận Tân Bình - Tp. HCM

Home>Bảng báo giá thép ống>Bảng báo giá thép ống đen

Bảng báo giá thép ống đen

Bảng báo giá thép ống đen

Có rất nhiều loại thép sử dụng trong lĩnh vực xây dựng. Trong đó có thép ống mạ kẽm và thép ống đen. Mỗi một loại thép có những ưu điểm riêng  và tính năng riêng. Được ứng dụng cho những công trình khác nhau. Bởi vì sự lựa chọn thép ống đen trong xây dựng nên chúng tôi sẽ cung cấp bảng báo giá thép ống đen cho quý khách hàng!!

>>Bảng báo giá thép hình

>>Bảng báo gía thép hộp 

Bảng báo giá thép ống đen, bang bao gia thep ong den

 

Ưu điểm của thép ống đen

– Khả năng chịu lực tốt: là một trong những đặc tính nổi bật nhất của sản phẩm ống thép hàn đen. Sản phẩm này không những chịu được áp lực trực tiếp lên bề mặt. Ngoài ra, sản phẩm thép ống hàn đen còn có tính đồng nhất cao về độ bền bỉ theo toàn bộ chiều dài của ống , đảm bảo sự bền vững cho công trình.
– Dễ lắp đặt, dễ sử dụng: Ống thép hàn đen được sản xuất với nhiều quy cách và độ dày khác nhau và đầu ren, mối hàn, mặt bích dễ điều chỉnh theo yêu cầu nên loại thép ống này rất linh hoạt khi sử dụng.
– Khả năng chống ăn mòn: Ống thép hàn đen thường được mạ thêm một lớp kẽm nhúng nóng, do vậy, độ bền vững và khả năng chống ăn mòn của nó tương đối cao.

>>Bảng báo giá sắt thép xây dựng

>>Bảng báo giá cát đá xây dựng

Bảng báo giá thép ống đen

Bảng báo giá có thể thay đổi theo từng ngày, để biết thêm chi tiết vui lòng

liên hệ: 0972 234 989 – 0946 234 989

STT QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ
THÉP ỐNG ĐEN
42 Phi 12.7 0.80 cây
43 Phi 13.8 0.80 cây
44 Phi 15.9 0.80 cây 33.000
45 1.20 cây
46 Phi 19.1 0.80 cây
47 Phi 21 1.00 cây 31.000
48 1.20 cây 35.000
49 1.40 cây 51.000
50 1.80 cây 53.000
51 Phi 27 1.00 cây 44.000
52 1.20 cây 66.000
53 1.40 cây 67.000
54 1.80 cây
55 Phi 34 1.00 cây
56 1.20 cây 55.000
57 1.40 cây 83.500
58 1.80 cây 86.000
59 Phi 42 1.00 cây
60 1.20 cây 70.000
61 1.40 cây 103.000
62 1.80 cây 110.000
63 Phi 49 1.20 cây 83.000
64 1.40 cây 120.000
65 1.80 cây 126.000
66 Phi 60 1.20 cây 101.000
67 1.40 cây 147.000
68 1.80 cây 157.000
69 2.00 cây 230.000
70 2.40 cây 245.000
71 Phi 76 1.20 cây 133.000
72 1.40 cây 189.000
73 1.80 cây 205.000
74 2.00 cây 285.000
75 2.40 cây
76 Phi 90 1.20 cây
77 1.40 cây 230.000
78 1.80 cây 243.000
79 3.00 cây
80 Phi 114 1.40 cây 310.000
81 1.80 cây 333.000
82 2.40 cây liên hệ

Bảng báo giá thép ống đen

** Lưu ý:

  • Đơn giá trên chưa bao gồm VAT (10% )
  • Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng các tỉnh
  • Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu của khách hàng
  • Phương thức thanh toan , thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khỏan

.

CHÍNH SÁCH CHUNG :
–  Đơn giá đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển toàn TPHCM
– Giao hàng tận công trình trong thành phố
– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng
– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình
– Gía có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất

* Công ty có nhiều chi nhánh trên địa bàn tphcm và các tỉnh lân cận để thuận tiện việc mua , giao hàng nhanh chóng cho quý khách hàng đảm bảo đúng tiến độ cho công trình quý khách hàng

Tag: Bảng báo giá thép ốngBảng báo giá tôn xà gỗ

Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[Điện thoại]: 0868 666 000 – 0969 087 087

[ Hotline ]: 0972 234 989 – 0946 234 989

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com