42A - Cống Lỡ - P. 15 - Quận Tân Bình - Tp. HCM

Sản phẩm sắt thép Sài Gòn CMC

Sài Gòn CMC rất hân hạnh được cung cấp tất cả các loại sắt thép xây dựng đến tất cả quý khách hàng xa gần.

Cung cấp các loại sắt thép xây dựng Việt nhật,Pomina , Miền nam , Hòa phát …từ phi 6 đến phi 32. Cung cấp thép ống và thép hộp bao gồm ,thép ống đen và thép ống mạ kẽm ,hộp đen và hộp kẽm của các nhà sản xuất có uy tín trong nước. Các tôn như: Tôn kẽm, tôn lạnh và tôn màu. Các loại xà gồ thông dụng trên thị trường như xà gồ chữ C, xà gồ chữ Z,…Chúng tôi cam kết các sản phẩm sắt thép ở đây đều là hàng chính phẩm, có đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất.

Chúng tôi cung cấp sắt thép từ những nhà phân phối uy tín như:

THÉP POMINA, THÉP HÒA PHÁT, THÉP MIỀN NAM, THÉP VIỆT NHẬT, THÉP VIỆT ÚC

Bảng báo giá thép ống

Thép ống Sài Gòn CMC Bao gồm các thương hiệu sắt thép nổi tiếng như thép Việt nhật, Thép Miền nam, thép Pomina,...Với các loại thép U, HUVC. Chúng tôi cung cấp tất cả các loại thép ống bao gồm: Thép...

Read More

Bảng báo giá thép hộp

Thép hộp Sài Gòn CMC Bao gồm các loại thép hộp vuông, thép hộp đen, thép hộp chữ nhật. Chúng tôi phân phối các loại thép đến từ nhà cung cấp lớn và nổi tiếng như thép Hòa phát, Pomina, Việt nhật,...

Read More

Bảng báo giá thép hình

Sài Gòn CMC cung cấp các loại thép hình chất lượng cho các công trình xây dựng: Chúng tôi cung cấp các loại thép hình như: Thép hình chữ I Thép hình chữ U Thép hình chữ V Thép hình chữ...

Read More

Bảng báo giá Tôn xà gồ

Tôn xà gồ Sài Gòn CMC Sản phẩm tôn và các loại xà gồ của Sài Gòn CMC phân phối luôn nhà những sản phẩm xà gồ và tôn hàng đầu với chất lượng cao cấp, đảm bảo uy tín cho các...

Read More

Sắt thép xây dựng Sài Gòn CMC

Công ty sắt thép Sài Gòn CMC chuyên phân phối các loại sắt thép xây dựng chuyên dụng trên thị trường hiện nay:

Với thế mạnh là một công ty hoạt động có bề dày kinh nghiệm bán lẻ và sỉ các mặt hàng sắt thép xây dựng của các thương hiệu mạnh tại Việt nam như: Sắt thép Thép Pomina, Thép Hòa phát, Thép Việt Nhật, Miền Nam, Thép Việt úc,…

Sài Gòn CMC là công ty chuyên về phân phối các loại sản phẩm sắt thép cao cấp trong ngành xây dựng. Chúng tôi luôn cung cấp những sản phẩm sắt thép có thương hiệu và uy tín hàng đầu trên thị trường Việt nam và quốc tế. Chúng tôi luôn cập nhật bảng báo giá sắt thép xây dựng hôm nay mới nhất trên thị trường để bạn tiện tham khảo các giá chi tiết như bên dưới:

Cập nhật bảng báo giá sắt thép xây dựng hôm nay tất cả các loại thép phi, thép cuộn các loại tháng 10/2017:

Hiện nay công ty chúng tôi có thể cung cấp các mặt hàng do quý khách yêu cầu có quy cách như sau:

Bảng giá thép phi, thép gân phi các loại:

TÊN HÀNG TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GIÁ THÉP POMINA GIÁ THÉP MIỀN NAM GIÁ THÉP VIỆT ÚC

GIÁ THÉP

HÒA PHÁT

Thép cuộn phi 6 KG 14.800 13.900 14.100 12.900 LIÊN HỆ
Thép cuộn phi 8 KG 14.800 13.900 14.100 12.900 LIÊN HỆ
Thép gân phi 10 7.21 99.500 89.000 89.500 83.000 LIÊN HỆ
Thép gân phi 12 10.39 141.000 137.000 138.000 123.000 LIÊN HỆ
Thép gân phi 14 14.13 191.000 185.000 187.000 169.000 LIÊN HỆ
Thép gân phi 16 18.47 149.500 243.000 246.000 219.000 LIÊN HỆ
Thép gân phi 18 23.38 319.000 307.000 310.000 278.000 LIÊN HỆ
Thép gân phi 20 28.85 394.000 382.000 396.000 344.000 LIÊN HỆ
Thép gân phi 22 34.91 469.000 460.000 463.000 409.000 LIÊN HỆ
Thép gân phi 25 45.09 LIÊN HỆ LIÊN HỆ LIÊN HỆ 533.000 LIÊN HỆ
Thép gân phi 28 LIÊN HỆ LIÊN HỆ LIÊN HỆ LIÊN HỆ LIÊN HỆ LIÊN HỆ
Thép gân phi 32 LIÊN HỆ LIÊN HỆ LIÊN HỆ LIÊN HỆ LIÊN HỆ LIÊN HỆ

Bảng giá thép Hộp Kẽm:

Bảng báo giá các loại hộp kẽm

Stt

Quy cách

Độ dày

Kg/cây

Giá/cây 6m

Quy cách

Độ dày

Kg/cây

Giá/cây 6m

1 12×12 1 1kg70 35,000 13×26 0.9 2kg70 48,500
2 14×14 0.9 1kg80 35,500 1 2kg80 0
3 1 2kg00 1.1 3kg30 0
4 1.1 2kg30 1.2 3kg60 64,500
5 1.2 2kg65 50,000 20×40 0.9 4kg30 74,500
6 1 4kg70 0
7 16×16 0.9 2kg25 45,000 1.1 5kg00 0
8 1 2kg40 0 1.2 5kg60 98,000
9 1.1 2kg75 0 1.4 7kg00 1,195,800
10 1.2 3kg10 50,500 25×50 0.9 5kg20 90,500
11 20×20 0.9 2kg70 0 1 5kg80 0
12 1.1 2kg80 0 1.2 7kg20 125,000
13 1.2 3kg30 65,500 1.4 9kg10 164,000
14 1.4 3kg60 81,500
15 25×25 0.9 3kg40 62,500 30×60 0.9 6kg30 108,500
16 1 3kh80 0 1 7kg00 0
17 1.1 4kg10 0 1.2 8kg50 149,500
18 1.2 4kg70 85,000 1.4 10kg80 181,000
19 1.4 5kg90 103,000 1.8 14kg00 227,500
20 30×30 0.9 4kg20 72,500 2 18kg00 299,500
21 1 4kg70 0 40×80 0.9 8kg50 148,500
22 1.1 5kg00 0 1.2 11kg40 198,500
23 1.2 5kg50 100,200 1.4 14kg40 243,500
24 1.4 7kg00 155,000 1.8 18kg00 301,500
25 1.8 9kg20 192,000 2 21kg50 369,500
26 2 10kg60 112,000 30×90 1.2 11kg50 204,500
27 40×40 1 6kg20 0 1.4 14kg50 251,500
28 1.1 7kg00 129,500 50×100 1.2 14kg40 242,500
29 1.2 7kg40 164,500 1.4 18kg20 302,000
30 1.4 9kg60 209,000 1.8 22kg50 399,000
31 1.8 12kg20 255,000 2 27kg00 454,500
32 2 14kg20 162,000 60×120 1.4 22kg00 369,500
33 50×50 1.2 9kg20 162,500 1.8 27kg00 456,500
34 1.4 12kg20 205,000 2 32kg50 544,500
35 1.8 15kg00 256,500 75×75 1.2 14kg40 242,500
36 2 18kg00 315,000 1.4 18kg20 302,000
37 1.8 22kg00 369,500
38 2 27kg00 454,500
39 90×90 1.2 18kg20 302,500
40 1.4 22kg00 369,500
41 1.8 27kg00 453,500
BẢNG BÁO GIÁ THÉP

PHI KẼM + THÉP V + I

THÉP TRÒN KẼM THÉP V + I + LA
TT Quy cách Độ dày kg/cây 6m giá/cây 6m Quy cách kg/cây 6m giá/cây 6m
1 Phi 21 1 2kg20 46,000 V30 5,4kg 61,000
2 1.2 3kg30 58,500 V30 6,0kg 78,500
3 1.4 4kh00 75,000 V40 6,5kg 92,500
4 1.8 4kg80 91,500 V40 8,4kg 104,500
5 Phi 27 1 2kg80 61,500 V40 10,4kg 128,000
6 1.2 4kg10 74,500 V50 10,4kg 128,000
7 1.4 5kg20 92,500 V50 12,5kg 152,500
8 1.8 6kg20 112,000 V50 14,5kg 172,500
9 Phi 34 1.2 5kg20 91,500 V50 17,kg 204,000
10 1.4 6kg55 115,000 V50 20,5kg 242,500
11 1.8 7kg90 142,500
12 2 9kg30 164,500
13 Phi 42 1.2 6kg50 114,500 V63 23,0kg 279,500
14 1.4 8kg20 144,500 THÉP I
15 1.8 9kg80 172,500 I 100 6m 552,000
16 20 11kg80 204,000 I 120 6m 678,000
17 Phi 49 1.2 7kg50 131,500 I 150 6m 1,145,000
18 1.4 9kg50 164,500 I 198 6m 1,420,000
19 1.8 11kg50 199,000 THÉP U
20 2 13kg80 239,500 U 50 6m 215,000
21 Phi 60 1.2 9kg30 159,500 U 80 6m 330,000
22 1.4 11kg50 194,500 U 100 6m 435,000
23 1.8 13kg80 241,500 U 120 6m 575,000
24 2 9kg30 299,500 THÉP LA ĐEN
25 Phi 76 1.2 11kg50 194,500 La 14 3,1m 9.500đ/cây
26 1.4 14kg50 242,500 La 18 3,1m 11.500đ/cây
27 1.8 18kg00 203,500 La 25 3,1m 18.000đ/cây
28 2 22kg00 369,500 La 30 3,1m 21.000đ/cây
29 Phi 90 1.4 17kg00 294,500 La 40 3,1m 26.000đ/cây
30 1.8 22kg00 369,500 La 40(3,2ly) 3,0m kg
31 2 27kg00 454,500 THÉP LA KẼM
32 Phi 114 1.4 22kg00 369,500 La 14 3,1m 12.000đ/cây
33 1.8 28kg00 463,500 La 18 3,1m 16.000đ/cây
34 Đinh, kẽm, tai dê kg 14,500 La 25 3,1m 21.000đ/cây
35 La 30 3,1m 27.000đ/cây
36 La 40 3,1m 35.000đ/cây

Bảng báo giá HỘP ĐEN
STT Quy cách Độ dày Kg/cây Giá/cây 6m Quy cách Độ dày Kg/cây Giá/cây 6m
1 13×26 0.9 2kg60 48,500
2 14×14 0.9 1kg80 33,500 1 2kg90 0
3 1 2kg00 0 1.1 3kg20 0
4 1.1 2kg30 0 1.2 3kg60 64,500
5 1.2 2kg60 46,000 20×40
6 1 4kg60 78,500
7 16×16 0.9 2kg00 38,500 1.1 5kg00 0
8 1 2kg40 0 1.2 5kg50 88,000
9 1.1 2kg60 0 1.4 7kg00 109,500
10 1.2 2kg90 50,000 25×50 1 5kg80 97,000
11 20×20 0.9 2kg60 47,500 1.1 6kg40 0
12 1 2kg90 0 1.2 7kg20 112,000
13 1.1 3kg30 0 1.4 9kg00 138,500
14 1.2 3kg60 62,000
16 1 3kh80 62,500 1 7kg00 112,500
17 1.1 4kg10 0 1.1 7kg80 0
18 1.2 4kg60 73,500 1.2 8kg50 132,000
19 1.4 5kg80 92,500 1.4 10kg80 164,500
21 1 4kg60 76,500 40×80
22 1.1 5kg00 0 1.2 11kg40 175,500
23 1.2 5kg50 88,500 1.4 14kg30 217,000
24 1.4 7kg00 109,500 1.8 18kg00 274,500
25 1.8 8kg60 132,000 2 21kg50 324,500
27 40×40 1 6kg20 101,500
28 1.1 7kg00 0 50×100 1.2 14kg30 216,500
29 1.2 7kg60 118,500 1.4 18kg20 274,500
30 1.4 9kg60 147,500 1.8 22kg00 334,000
31 1.8 11kg80 179,000 2 26kg00 392,500
32 2 13kg70 205,500 60×120 1.4 22kg00 334,500
33 50×50 1.2 9kg60 147,500 1.8 26kg00 392,000
34 1.4 12kg00 178,000 2 32kg50 494,000
35 1.8 15kg00 227,000
36 2 17kg50 262,500

Ghi chú:

– Đơn hàng áp dụng từ ngày 20/09/2017 đến khi có giá mới hiện nay trên thị trường khi có cập nhật mới chúng tôi sẽ điều chỉnh lại tùy từng thời điểm khi có biến động trên thị trường
– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển trong thành phố
– Hàng giao qua cân đối với thép cuộn .và đếm đối với sắt cây
– Hàng chính phẩm của nhà máy, theo tiêu chuẩn của Nhà Nước.
– Đảm bảo hàng mới 100%.chưa qua sử dụng
– Hình thức thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Một số sản phẩm sắt thép mang thương hiệu nổi bật:

cong ty sat thep uy tin

Chúng tôi ưu tiên cho quý khách mua các sản phẩm thép phi, sắt phi với số lượng nhiều. Có xe vận chuyển tận nơi cho quý khách hàng.

Một số sản phẩm sắt thép khác của công ty sắt thép Sài Gòn CMC:

sat-thep-manh-phat99

Sài Gòn CMC phân phối sắt thép của các công ty uy tín hàng đầu Việt nam và quốc tế

Xem chi tiết về thông tin các công ty, nhà sản xuất sắt thép tại đây>> Nhà sản xuất

Chúng tôi cam kết: Các sản phẩm sắt thép Sài Gòn CMC đều là hàng chính hãng, có nhãn mác, có bảo hành, chế độ hậu mãi tốt, đặt hàng qua điện thoại, giao hàng tận nhà, nghiệm thu tốt mới nhận thanh toán.

Sắt thép Sài Gòn CMC tự hào là đơn vị cung ứng sắt thép tốt nhất tại Tp HCM và khu vực phía Nam!

Mọi thông tin chi tiết xin khách hàng liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ sau:

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ - P. 15 - Quận Tân Bình - Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn - P.2 - Quận Tân Bình - Tp. HCM

[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh - Xã Tân Phước - Huyện Tân Thành - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

[ Phone ]: 02862.739.888 - 02866.750.968

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com

Chúng tôi luôn tự hào vì sự tin tưởng của khách hàng ngày càng nhiều và đó là động thực để công ty sắt thép Sài Gòn CMC phấn đấu và phát triển. Chúng tôi trân thành cảm ơn đến quý khách và mong được cộng tác lâu dài!